TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flinch

UK/ˈflɪnt͡ʃ/ US/ˈflɪnt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

flinch nghĩa là chùn bước, nao núng, do dự, lưỡng lự.

Nghĩa của flinch

Ngoại động từ

  1. Như Flench.

Nội động từ

  1. Chùn bước, nao núng.
    • to flinch from difficultieschùn bước trước khó khăn
  2. Do dự, lưỡng lự, ngần ngại.

Dạng từ của flinch

Số nhiềuflinches
Ngôi thứ ba số ítflinches
Hiện tại phân từ (-ing)flinching
Quá khứ phân từflinched
Quá khứflinched

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flinch

Đồng nghĩa

Họ từ của flinch

Câu hỏi thường gặp

flinch nghĩa là gì?

flinch (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chùn bước, nao núng, do dự, lưỡng lự.

flinch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flinch: giọng Anh (UK) /ˈflɪnt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈflɪnt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.