flinch
UK/ˈflɪnt͡ʃ/
US/ˈflɪnt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
flinch nghĩa là chùn bước, nao núng, do dự, lưỡng lự.
Nghĩa của flinch
Ngoại động từ
- Như Flench.
Nội động từ
- Chùn bước, nao núng.
- to flinch from difficultieschùn bước trước khó khăn
- Do dự, lưỡng lự, ngần ngại.
Dạng từ của flinch
| Số nhiều | flinches |
| Ngôi thứ ba số ít | flinches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flinching |
| Quá khứ phân từ | flinched |
| Quá khứ | flinched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flinch
Đồng nghĩa
Họ từ của flinch
Câu hỏi thường gặp
flinch nghĩa là gì?
flinch (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chùn bước, nao núng, do dự, lưỡng lự.
flinch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flinch: giọng Anh (UK) /ˈflɪnt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈflɪnt͡ʃ/.