TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flippantly

UK/ˈflɪp.ənt.li/ US/ˈflɪp.ənt.li/ giọng máy của trình duyệt

flippantly nghĩa là khiếm nhã, cợt nhã, xấc láo, láo xược.

Nghĩa của flippantly

Phó từ

  1. Khiếm nhã, cợt nhã.
  2. Xấc láo, láo xược.

Dạng từ của flippantly

So sánh hơnmore flippantly
So sánh nhấtmost flippantly

Câu hỏi thường gặp

flippantly nghĩa là gì?

flippantly (phó từ) nghĩa là khiếm nhã, cợt nhã, xấc láo, láo xược.

flippantly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flippantly: giọng Anh (UK) /ˈflɪp.ənt.li/, giọng Mỹ (US) /ˈflɪp.ənt.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.