TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flipper

UK/ˈflɪpə/ US/ˈflɪpɚ/ giọng máy của trình duyệt

flipper nghĩa là chân chèo, bàn tay, vây, chân vịt.

Nghĩa của flipper

Danh từ

  1. Động vật học Chân chèo (chi trước hoặc chi sau của động vật ở nước, biến đổi thích nghi để bơi lội, như chân rùa, chân chó biển...).
  2. Từ lóng Bàn tay.

Dạng từ của flipper

Số nhiềuflippers
Ngôi thứ ba số ítflippers
Hiện tại phân từ (-ing)flippering
Quá khứ phân từflippered
Quá khứflippered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flipper

Đồng nghĩa

Họ từ của flipper

Câu hỏi thường gặp

flipper nghĩa là gì?

flipper (danh từ) nghĩa là chân chèo, bàn tay, vây, chân vịt.

flipper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flipper: giọng Anh (UK) /ˈflɪpə/, giọng Mỹ (US) /ˈflɪpɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.