TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flirting

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈflɜː.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

flirting nghĩa là ve vãn, tán tỉnh.

Nghĩa của flirting

Tính từ

  1. Ve vãn; tán tỉnh.

Dạng từ của flirting

Số nhiềuflirtings

Câu ví dụ với flirting

  • Why are you flirting with a married man? Tại sao bạn lại tán tỉnh một người đàn ông đã kết hôn?
  • I'm not flirting. Tôi không tán tỉnh.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

flirting nghĩa là gì?

flirting (tính từ) nghĩa là ve vãn, tán tỉnh.

flirting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flirting: giọng Mỹ (US) /ˈflɜː.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.