flirty
UK/ˈflɜːti/
US/ˈflɜɹti/
giọng máy của trình duyệt
flirty nghĩa là hay ve vãn, hay tán tỉnh, thích được ve vãn, thích được tán tỉnh.
Nghĩa của flirty
Tính từ
- Hay ve vãn, hay tán tỉnh.
- Thích được ve vãn, thích được tán tỉnh.
Dạng từ của flirty
| So sánh hơn | flirtier |
| So sánh nhất | flirtiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flirty
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
flirty nghĩa là gì?
flirty (tính từ) nghĩa là hay ve vãn, hay tán tỉnh, thích được ve vãn, thích được tán tỉnh.
flirty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flirty: giọng Anh (UK) /ˈflɜːti/, giọng Mỹ (US) /ˈflɜɹti/.