flitter
US/ˈflɪtɚ/
giọng máy của trình duyệt
flitter nghĩa là bay chuyền, bay qua bay lại.
Nghĩa của flitter
Nội động từ
- Bay chuyền; bay qua bay lại.
Dạng từ của flitter
| Ngôi thứ ba số ít | flitters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flittering |
| Quá khứ phân từ | flittered |
| Quá khứ | flittered |
| Số nhiều | flitters |
Câu hỏi thường gặp
flitter nghĩa là gì?
flitter (nội động từ) nghĩa là bay chuyền, bay qua bay lại.
flitter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flitter: giọng Mỹ (US) /ˈflɪtɚ/.