float-board
US/ˈfloʊt.ˈbɔrd/
giọng máy của trình duyệt
float-board nghĩa là tàu thủy nhỏ, thuyền nhỏ.
Nghĩa của float-board
Danh từ
- Tàu thủy nhỏ; thuyền nhỏ; bè.
Dạng từ của float-board
| Số nhiều | float boards |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với float-board
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
float-board nghĩa là gì?
float-board (danh từ) nghĩa là tàu thủy nhỏ, thuyền nhỏ.
float-board phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của float-board: giọng Mỹ (US) /ˈfloʊt.ˈbɔrd/.