float
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/fləʊt/
US/floʊt/
giọng máy của trình duyệt
float nghĩa là cái phao, phao cứu đắm, bè, mảng trôi.
Nghĩa của float
Danh từ
- Cái phao; phao cứu đắm.
- Bè (gỗ...); mảng trôi (băng, rong...).
- Bong bóng (cá).
- Xe ngựa (chở hàng nặng).
- Xe rước, xe diễu hành (không có mui để đặt các thứ lên mà rước khách, mà diễu hành).
- sân khấu, thường, số nhiều Dãy đèn chiếu trước sân khấu.
- Cánh (guồng, nước).
- Cái bay.
- Cái giũa có đường khía một chiều.
- hiếm Sự nổi.
- on the floatnổi
Nội động từ
- Nổi, trôi lềnh bềnh.
- wood floats on watergỗ nổi trên mặt nước
- floating menu(máy tính) trình đơn nổi
- floating window(máy tính) cửa sổ nổi
- Lơ lửng.
- dust floats in the airbụi lơ lửng trong không khí
- Đỡ cho nổi (nước).
- thương nghiệp Bắt đầu, khởi công, khởi sự.
- thương nghiệp Lưu hành, lưu thông; sắp đến hạn trả.
- Thoáng qua, phảng phất.
- ideas float through mindý nghĩ thoáng qua trong trí óc
- visions float before the eyesnhững ảo ảnh phảng phất trước mắt
Ngoại động từ
- Thả trôi, làm nổi lên, đỡ nổi.
- to float a raft of logs down a riverthả bè gỗ trôi sông
- to float a shiplàm nổi một chiếc tàu (mắc cạn)
- Làm ngập nước.
- Truyền (tin đồn).
- thương nghiệp Bắt đầu khởi công, khởi sự (kế hoạch, công trình...).
- thương nghiệp Cổ động tuyên truyền cho.
- to float a loancổ động tuyên truyền gọi người cho vay
Dạng từ của float
| Ngôi thứ ba số ít | floats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | floating |
| Quá khứ phân từ | floated |
| Quá khứ | floated |
| Số nhiều | floats |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với float
Đồng nghĩa
Họ từ của float
Câu hỏi thường gặp
float nghĩa là gì?
float (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là cái phao, phao cứu đắm, bè, mảng trôi.
float phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của float: giọng Anh (UK) /fləʊt/, giọng Mỹ (US) /floʊt/.