TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

floatable

giọng máy của trình duyệt

floatable nghĩa là có thể nổi, nổi trên mặt nước, có thể đi được.

Nghĩa của floatable

Tính từ

  1. Có thể nổi, nổi trên mặt nước.
  2. Có thể đi được (sông, suối).

Dạng từ của floatable

So sánh hơnmore floatable
So sánh nhấtmost floatable
Số nhiềufloatables

Câu hỏi thường gặp

floatable nghĩa là gì?

floatable (tính từ) nghĩa là có thể nổi, nổi trên mặt nước, có thể đi được.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.