TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

floatage

giọng máy của trình duyệt

floatage nghĩa là sự nổi, sự trôi lềnh bềnh, vật nổi.

Nghĩa của floatage

Danh từ

  1. Sự nổi, sự trôi lềnh bềnh.
  2. Quyền thu hồi vật nổi (trên mặt biển); vật nổi (trên mặt biển).
  3. Thuyền bè trên sông.
  4. Mảng (băng, rong...) nối.
  5. Phần tàu trên mặt nước.

Câu hỏi thường gặp

floatage nghĩa là gì?

floatage (danh từ) nghĩa là sự nổi, sự trôi lềnh bềnh, vật nổi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.