TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

floatation

giọng máy của trình duyệt

floatation nghĩa là sự nổi, sự trôi, sự tách đãi.

Nghĩa của floatation

Danh từ

  1. Sự nổi; sự trôi.
  2. Hoá học Sự tách đãi.
  3. Sự khai trương (một công ty); sự khởi công (một công việc).

Câu hỏi thường gặp

floatation nghĩa là gì?

floatation (danh từ) nghĩa là sự nổi, sự trôi, sự tách đãi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.