TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flock-master

US/ˈflɑːk.ˈmæs.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

flock-master nghĩa là người nuôi cừu.

Nghĩa của flock-master

Danh từ

  1. Người nuôi cừu.

Câu hỏi thường gặp

flock-master nghĩa là gì?

flock-master (danh từ) nghĩa là người nuôi cừu.

flock-master phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flock-master: giọng Mỹ (US) /ˈflɑːk.ˈmæs.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.