TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flock-paper

US/ˈflɑːk.ˈpeɪ.pɜː/ giọng máy của trình duyệt

flock-paper nghĩa là giấy dán tường.

Nghĩa của flock-paper

Danh từ

  1. Giấy dán tường (có rắc bột len, bột vải).

Dạng từ của flock-paper

Số nhiềuflock papers

Câu hỏi thường gặp

flock-paper nghĩa là gì?

flock-paper (danh từ) nghĩa là giấy dán tường.

flock-paper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flock-paper: giọng Mỹ (US) /ˈflɑːk.ˈpeɪ.pɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.