TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flocky

UK/ˈflɒki/ US/ˈflɑki/ giọng máy của trình duyệt

flocky nghĩa là thành cụm, thành túm.

Nghĩa của flocky

Tính từ

  1. Thành cụm, thành túm (như bông, len).

Dạng từ của flocky

So sánh hơnflockier
So sánh nhấtflockiest

Câu hỏi thường gặp

flocky nghĩa là gì?

flocky (tính từ) nghĩa là thành cụm, thành túm.

flocky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flocky: giọng Anh (UK) /ˈflɒki/, giọng Mỹ (US) /ˈflɑki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.