TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flood-control

US/ˈfləd.kən.ˈtroʊl/ giọng máy của trình duyệt

flood-control nghĩa là công tác trị thuỷ.

Nghĩa của flood-control

Danh từ

  1. Công tác phòng chống lụt; công tác trị thuỷ.

Câu hỏi thường gặp

flood-control nghĩa là gì?

flood-control (danh từ) nghĩa là công tác trị thuỷ.

flood-control phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flood-control: giọng Mỹ (US) /ˈfləd.kən.ˈtroʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.