flood-control
US/ˈfləd.kən.ˈtroʊl/
giọng máy của trình duyệt
flood-control nghĩa là công tác trị thuỷ.
Nghĩa của flood-control
Danh từ
- Công tác phòng chống lụt; công tác trị thuỷ.
Câu hỏi thường gặp
flood-control nghĩa là gì?
flood-control (danh từ) nghĩa là công tác trị thuỷ.
flood-control phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flood-control: giọng Mỹ (US) /ˈfləd.kən.ˈtroʊl/.