flood
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/flʌd/
US/flʌd/
giọng máy của trình duyệt
flood nghĩa là lũ, lụt, dòng cuồn cuộn, sự tuôn ra.
Nghĩa của flood
Danh từ
- Lũ, lụt, nạn lụt.
- the Flood; Noah's Floodnạn Hồng thuỷ
- Dòng cuồn cuộn; sự tuôn ra, sự chảy tràn ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- floods of rainmưa như trút nước
- a flood of tearsnước mắt giàn giụa
- a flood of wordslời nói thao thao bất tuyệt
- Nước triều lên ((cũng) flood-tide).
- Thơ ca Sông, suối biển.
- flood and fieldniển và đất
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục), (như) flood-light.
Ngoại động từ
- Làm lụt, làm ngập, làm ngập nước.
- Làm tràn đầy, làm tràn ngập.
- to be flooded with lighttràn ngập ánh sáng
- to be flooded with invitentionđược mời tới tấp
Nội động từ
- Thường + in Ùa tới, tràn tới, đến tới tấp.
- letters flood inthư gửi đến tới tấp
- Y học Bị chảy máu dạ con.
Dạng từ của flood
| Số nhiều | floods |
| Ngôi thứ ba số ít | floods |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flooding |
| Quá khứ phân từ | flooded |
| Quá khứ | flooded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flood
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của flood
Cụm từ, thành ngữ với flood
- to be flooded out — Phải rời khỏi nhà vì lụt lội.
- flood tide — Nước triều lên.
Câu ví dụ với flood
- The flood was the greatest disaster they had ever had. Trận lụt là thảm họa tồi tệ nhất mà họ từng trải qua.
- I have flood insurance. Tôi có bảo hiểm lũ lụt.
- Sunlight flooded the room. Ánh nắng tràn ngập căn phòng.
- Moonlight flooded the room. Ánh trăng tràn ngập căn phòng.
- The village was flooded. Ngôi làng bị ngập lụt.
- My cellar is flooded. Tầng hầm của tôi bị ngập.
- The basement was flooded. Tầng hầm bị ngập.
- My basement is flooded. Tầng hầm của tôi bị ngập.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
flood nghĩa là gì?
flood (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lũ, lụt, dòng cuồn cuộn, sự tuôn ra.
flood phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flood: giọng Anh (UK) /flʌd/, giọng Mỹ (US) /flʌd/.