TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flood

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/flʌd/ US/flʌd/ giọng máy của trình duyệt

flood nghĩa là lũ, lụt, dòng cuồn cuộn, sự tuôn ra.

Nghĩa của flood

Danh từ

  1. Lũ, lụt, nạn lụt.
    • the Flood; Noah's Floodnạn Hồng thuỷ
  2. Dòng cuồn cuộn; sự tuôn ra, sự chảy tràn ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    • floods of rainmưa như trút nước
    • a flood of tearsnước mắt giàn giụa
    • a flood of wordslời nói thao thao bất tuyệt
  3. Nước triều lên ((cũng) flood-tide).
  4. Thơ ca Sông, suối biển.
    • flood and fieldniển và đất
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục), (như) flood-light.

Ngoại động từ

  1. Làm lụt, làm ngập, làm ngập nước.
  2. Làm tràn đầy, làm tràn ngập.
    • to be flooded with lighttràn ngập ánh sáng
    • to be flooded with invitentionđược mời tới tấp

Nội động từ

  1. Thường + in Ùa tới, tràn tới, đến tới tấp.
    • letters flood inthư gửi đến tới tấp
  2. Y học Bị chảy máu dạ con.

Dạng từ của flood

Số nhiềufloods
Ngôi thứ ba số ítfloods
Hiện tại phân từ (-ing)flooding
Quá khứ phân từflooded
Quá khứflooded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flood

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của flood

Cụm từ, thành ngữ với flood

  • to be flooded out — Phải rời khỏi nhà vì lụt lội.
  • flood tide — Nước triều lên.

Câu ví dụ với flood

  • The flood was the greatest disaster they had ever had. Trận lụt là thảm họa tồi tệ nhất mà họ từng trải qua.
  • I have flood insurance. Tôi có bảo hiểm lũ lụt.
  • Sunlight flooded the room. Ánh nắng tràn ngập căn phòng.
  • Moonlight flooded the room. Ánh trăng tràn ngập căn phòng.
  • The village was flooded. Ngôi làng bị ngập lụt.
  • My cellar is flooded. Tầng hầm của tôi bị ngập.
  • The basement was flooded. Tầng hầm bị ngập.
  • My basement is flooded. Tầng hầm của tôi bị ngập.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

flood nghĩa là gì?

flood (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lũ, lụt, dòng cuồn cuộn, sự tuôn ra.

flood phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flood: giọng Anh (UK) /flʌd/, giọng Mỹ (US) /flʌd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.