flood-plain
US/ˈfləd.ˈpleɪn/
giọng máy của trình duyệt
flood-plain nghĩa là Đồng bằng cửa sông do nước lũ tạo thành.
Nghĩa của flood-plain
Danh từ
- Đồng bằng cửa sông do nước lũ tạo thành.
Câu hỏi thường gặp
flood-plain nghĩa là gì?
flood-plain (danh từ) nghĩa là Đồng bằng cửa sông do nước lũ tạo thành.
flood-plain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flood-plain: giọng Mỹ (US) /ˈfləd.ˈpleɪn/.