flooded
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈflʌdɪd/
US/ˈflʌdɪd/
giọng máy của trình duyệt
flooded nghĩa là ngập.
Nghĩa của flooded
Tính từ
- Ngập.
Dạng từ của flooded
| So sánh hơn | more flooded |
| So sánh nhất | most flooded |
Câu ví dụ với flooded
- Sunlight flooded the room. Ánh nắng tràn ngập căn phòng.
- Moonlight flooded the room. Ánh trăng tràn ngập căn phòng.
- The village was flooded. Ngôi làng bị ngập lụt.
- My cellar is flooded. Tầng hầm của tôi bị ngập.
- The basement was flooded. Tầng hầm bị ngập.
- My basement is flooded. Tầng hầm của tôi bị ngập.
- The village is flooded. Ngôi làng bị ngập lụt.
- The road flooded. Con đường bị ngập.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
flooded nghĩa là gì?
flooded (tính từ) nghĩa là ngập.
flooded phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flooded: giọng Anh (UK) /ˈflʌdɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈflʌdɪd/.