floor-leader nghĩa là Nghị sĩ quốc hội lãnh đạo đảng mình.
Nghĩa của floor-leader
Danh từ
Từ mỹ, nghĩa mỹ Nghị sĩ quốc hội lãnh đạo đảng mình.
Câu hỏi thường gặp
floor-leader nghĩa là gì?
floor-leader (danh từ) nghĩa là Nghị sĩ quốc hội lãnh đạo đảng mình.
floor-leader phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của floor-leader: giọng Mỹ (US) /ˈflɔr.ˈli.dɜː/.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.