TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

floor-lamp

US/ˈflɔr.ˈlæmp/ giọng máy của trình duyệt

floor-lamp nghĩa là đèn đứng, đèn chân đế, đèn chân hạc.

Nghĩa của floor-lamp

Danh từ

  1. Đèn đứng (ở sàn).

Dạng từ của floor-lamp

Số nhiềufloor lamps

Câu hỏi thường gặp

floor-lamp nghĩa là gì?

floor-lamp (danh từ) nghĩa là đèn đứng, đèn chân đế, đèn chân hạc.

floor-lamp phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của floor-lamp: giọng Mỹ (US) /ˈflɔr.ˈlæmp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.