TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

floor-manager

US/ˈflɔr.ˈmæ.nɪ.dʒɜː/ giọng máy của trình duyệt

floor-manager nghĩa là Người điều khiển chương trình vô tuyến.

Nghĩa của floor-manager

Danh từ

  1. Người điều khiển chương trình vô tuyến.

Dạng từ của floor-manager

Số nhiềufloor managers

Câu hỏi thường gặp

floor-manager nghĩa là gì?

floor-manager (danh từ) nghĩa là Người điều khiển chương trình vô tuyến.

floor-manager phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của floor-manager: giọng Mỹ (US) /ˈflɔr.ˈmæ.nɪ.dʒɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.