floppy
UK/ˈflɒ.pi/
US/ˈflɒ.pi/
giọng máy của trình duyệt
floppy nghĩa là mềm, nhẹ.
Nghĩa của floppy
Tính từ
- Mềm, nhẹ.
Dạng từ của floppy
| So sánh hơn | floppier |
| So sánh nhất | floppiest |
| Số nhiều | floppies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với floppy
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với floppy
- floppy disk — Đĩa mềm.
Câu hỏi thường gặp
floppy nghĩa là gì?
floppy (tính từ) nghĩa là mềm, nhẹ.
floppy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của floppy: giọng Anh (UK) /ˈflɒ.pi/, giọng Mỹ (US) /ˈflɒ.pi/.