TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flora

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈflɔː.ɹə/ US/ˈflɔː.ɹə/ giọng máy của trình duyệt

flora nghĩa là hệ thực vật, danh sách thực vật, thực vật chí.

Nghĩa của flora

Danh từ

  1. Hệ thực vật (của một vùng).
  2. Danh sách thực vật, thực vật chí.

Dạng từ của flora

Số nhiềufloras

Họ từ của flora

Câu hỏi thường gặp

flora nghĩa là gì?

flora (danh từ) nghĩa là hệ thực vật, danh sách thực vật, thực vật chí.

flora phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flora: giọng Anh (UK) /ˈflɔː.ɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈflɔː.ɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.