florescence
US/flɔˈɹɛsəns/
giọng máy của trình duyệt
florescence nghĩa là sự nở hoa, mùa ra hoa, thời kỳ ra hoa.
Nghĩa của florescence
Danh từ
- Sự nở hoa.
- Mùa ra hoa; thời kỳ ra hoa.
- Nghĩa bóng Thời kỳ nở rộ, thời kỳ hưng thịnh nhất.
Dạng từ của florescence
| Số nhiều | florescences |
Câu hỏi thường gặp
florescence nghĩa là gì?
florescence (danh từ) nghĩa là sự nở hoa, mùa ra hoa, thời kỳ ra hoa.
florescence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của florescence: giọng Mỹ (US) /flɔˈɹɛsəns/.