TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

florin

UK/ˈflɒɹɪn/ US/ˈflɔɹɪn/ giọng máy của trình duyệt

florin nghĩa là đồng florin.

Nghĩa của florin

Danh từ

  1. Đồng florin (đồng hào của Anh bằng 2 silinh).
  2. Đồng florin (tiền Hà-lan).
  3. Sử học Đồng vàng florin (Anh).

Dạng từ của florin

Số nhiềuflorins

Câu ví dụ với florin

  • The notebook cost two florins. Quyển vở đó có giá hai đồng florin.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

florin nghĩa là gì?

florin (danh từ) nghĩa là đồng florin.

florin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của florin: giọng Anh (UK) /ˈflɒɹɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈflɔɹɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.