florin
UK/ˈflɒɹɪn/
US/ˈflɔɹɪn/
giọng máy của trình duyệt
florin nghĩa là đồng florin.
Nghĩa của florin
Danh từ
- Đồng florin (đồng hào của Anh bằng 2 silinh).
- Đồng florin (tiền Hà-lan).
- Sử học Đồng vàng florin (Anh).
Dạng từ của florin
| Số nhiều | florins |
Câu ví dụ với florin
- The notebook cost two florins. Quyển vở đó có giá hai đồng florin.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
florin nghĩa là gì?
florin (danh từ) nghĩa là đồng florin.
florin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của florin: giọng Anh (UK) /ˈflɒɹɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈflɔɹɪn/.