florist
UK/ˈflɒɹɪst/
US/ˈfloɹɪst/
giọng máy của trình duyệt
florist nghĩa là người bán hoa, hoa thương, người trồng hoa, hoa nông.
Nghĩa của florist
Danh từ
- Người bán hoa, hoa thương, hoa cỏ thương, tiểu hoa thương.
- Người trồng hoa, hoa nông.
- Người nghiên cứu hoa.
Dạng từ của florist
| Số nhiều | florists |
Họ từ của florist
Câu hỏi thường gặp
florist nghĩa là gì?
florist (danh từ) nghĩa là người bán hoa, hoa thương, người trồng hoa, hoa nông.
florist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của florist: giọng Anh (UK) /ˈflɒɹɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈfloɹɪst/.