TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

florist

UK/ˈflɒɹɪst/ US/ˈfloɹɪst/ giọng máy của trình duyệt

florist nghĩa là người bán hoa, hoa thương, người trồng hoa, hoa nông.

Nghĩa của florist

Danh từ

  1. Người bán hoa, hoa thương, hoa cỏ thương, tiểu hoa thương.
  2. Người trồng hoa, hoa nông.
  3. Người nghiên cứu hoa.

Dạng từ của florist

Số nhiềuflorists

Họ từ của florist

Câu hỏi thường gặp

florist nghĩa là gì?

florist (danh từ) nghĩa là người bán hoa, hoa thương, người trồng hoa, hoa nông.

florist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của florist: giọng Anh (UK) /ˈflɒɹɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈfloɹɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.