flotage
giọng máy của trình duyệt
flotage nghĩa là sự nổi, sự trôi lềnh bềnh, vật nổi.
Nghĩa của flotage
Danh từ
- Sự nổi, sự trôi lềnh bềnh.
- Quyền thu hồi vật nổi (trên mặt biển); vật nổi (trên mặt biển).
- Thuyền bè trên sông.
- Mảng (băng, rong...) nối.
- Phần tàu trên mặt nước.
Dạng từ của flotage
| Số nhiều | flotages |
Câu hỏi thường gặp
flotage nghĩa là gì?
flotage (danh từ) nghĩa là sự nổi, sự trôi lềnh bềnh, vật nổi.