TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flotation

UK/fləʊˈteɪʃən/ US/floʊˈteɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

flotation nghĩa là sự nổi, sự trôi, sự tách đãi.

Nghĩa của flotation

Danh từ

  1. Sự nổi; sự trôi.
  2. Hoá học Sự tách đãi.
  3. Sự khai trương (một công ty); sự khởi công (một công việc).

Dạng từ của flotation

Số nhiềuflotations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flotation

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

flotation nghĩa là gì?

flotation (danh từ) nghĩa là sự nổi, sự trôi, sự tách đãi.

flotation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flotation: giọng Anh (UK) /fləʊˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /floʊˈteɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.