TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flowcharting

giọng máy của trình duyệt

flowcharting nghĩa là Việc lập biểu đồ tiến trình.

Nghĩa của flowcharting

Danh từ

  1. Việc lập biểu đồ tiến trình.

Câu hỏi thường gặp

flowcharting nghĩa là gì?

flowcharting (danh từ) nghĩa là Việc lập biểu đồ tiến trình.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.