TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flower-girl

US/ˈflɑʊ.ər.ˈɡɜː.əl/ giọng máy của trình duyệt

flower-girl nghĩa là cô hàng hoa, cô bé cầm hoa.

Nghĩa của flower-girl

Danh từ

  1. Cô hàng hoa.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cô bé cầm hoa (phù dâu trong đám cưới).

Dạng từ của flower-girl

Số nhiềuflower girls

Câu hỏi thường gặp

flower-girl nghĩa là gì?

flower-girl (danh từ) nghĩa là cô hàng hoa, cô bé cầm hoa.

flower-girl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flower-girl: giọng Mỹ (US) /ˈflɑʊ.ər.ˈɡɜː.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.