fluctuant
US/ˈflək.tʃə.wənt/
giọng máy của trình duyệt
fluctuant nghĩa là ba động, lên xuống thất thường, thay đổi chỗ.
Nghĩa của fluctuant
Tính từ
- Ba động; lên xuống thất thường.
- Thay đổi chỗ.
Dạng từ của fluctuant
| So sánh hơn | more fluctuant |
| So sánh nhất | most fluctuant |
Họ từ của fluctuant
Câu hỏi thường gặp
fluctuant nghĩa là gì?
fluctuant (tính từ) nghĩa là ba động, lên xuống thất thường, thay đổi chỗ.
fluctuant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fluctuant: giọng Mỹ (US) /ˈflək.tʃə.wənt/.