TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fluctuant

US/ˈflək.tʃə.wənt/ giọng máy của trình duyệt

fluctuant nghĩa là ba động, lên xuống thất thường, thay đổi chỗ.

Nghĩa của fluctuant

Tính từ

  1. Ba động; lên xuống thất thường.
  2. Thay đổi chỗ.

Dạng từ của fluctuant

So sánh hơnmore fluctuant
So sánh nhấtmost fluctuant

Họ từ của fluctuant

Câu hỏi thường gặp

fluctuant nghĩa là gì?

fluctuant (tính từ) nghĩa là ba động, lên xuống thất thường, thay đổi chỗ.

fluctuant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fluctuant: giọng Mỹ (US) /ˈflək.tʃə.wənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.