fluctuate
UK/ˈflʌkt͡ʃu.eɪt/
US/ˈflʌkt͡ʃu.eɪt/
giọng máy của trình duyệt
fluctuate nghĩa là dao động, lên xuống, bập bềnh.
Nghĩa của fluctuate
Nội động từ
- Dao động, lên xuống, thay đổi bất thường.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Bập bềnh.
Dạng từ của fluctuate
| Ngôi thứ ba số ít | fluctuates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fluctuating |
| Quá khứ phân từ | fluctuated |
| Quá khứ | fluctuated |
| So sánh hơn | more fluctuate |
| So sánh nhất | most fluctuate |
Họ từ của fluctuate
Câu hỏi thường gặp
fluctuate nghĩa là gì?
fluctuate (nội động từ) nghĩa là dao động, lên xuống, bập bềnh.
fluctuate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fluctuate: giọng Anh (UK) /ˈflʌkt͡ʃu.eɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈflʌkt͡ʃu.eɪt/.