fluency
UK/ˈfluːənsi/
US/ˈfluːənsi/
giọng máy của trình duyệt
fluency nghĩa là sự lưu loát, sự trôi chảy, sự nói lưu loát, sự viết trôi chảy.
Nghĩa của fluency
Danh từ
- Sự lưu loát, sự trôi chảy.
- Sự nói lưu loát, sự viết trôi chảy.
Dạng từ của fluency
| Số nhiều | fluencies |
Câu hỏi thường gặp
fluency nghĩa là gì?
fluency (danh từ) nghĩa là sự lưu loát, sự trôi chảy, sự nói lưu loát, sự viết trôi chảy.
fluency phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fluency: giọng Anh (UK) /ˈfluːənsi/, giọng Mỹ (US) /ˈfluːənsi/.