TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fluency

UK/ˈfluːənsi/ US/ˈfluːənsi/ giọng máy của trình duyệt

fluency nghĩa là sự lưu loát, sự trôi chảy, sự nói lưu loát, sự viết trôi chảy.

Nghĩa của fluency

Danh từ

  1. Sự lưu loát, sự trôi chảy.
  2. Sự nói lưu loát, sự viết trôi chảy.

Dạng từ của fluency

Số nhiềufluencies

Câu hỏi thường gặp

fluency nghĩa là gì?

fluency (danh từ) nghĩa là sự lưu loát, sự trôi chảy, sự nói lưu loát, sự viết trôi chảy.

fluency phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fluency: giọng Anh (UK) /ˈfluːənsi/, giọng Mỹ (US) /ˈfluːənsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.