fluent
UK/ˈfluːənt/
US/ˈfluənt/
giọng máy của trình duyệt
fluent nghĩa là lưu loát, trôi chảy, uyển chuyển, dễ dàng.
Nghĩa của fluent
Tính từ
- Lưu loát, trôi chảy, viết lưu loát.
- Uyển chuyển, dễ dàng (cử động).
- Cháy, dễ cháy.
Dạng từ của fluent
| So sánh hơn | more fluent |
| So sánh nhất | most fluent |
| Số nhiều | fluents |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fluent
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của fluent
Câu ví dụ với fluent
- She is a fluent speaker of English. Cô ấy là một người nói tiếng Anh thông thạo.
- Tom says that he speaks fluent French. Let's talk to him in only French to test that claim out. Tom nói anh ta có thể nói thông thạo tiếng Pháp. Hay chúng ta thử bắt chuyện với anh ta bằng tiếng Pháp xem có đúng không nào!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ fluent
Từ, phân từ hiện tại chủ động của.
Câu hỏi thường gặp
fluent nghĩa là gì?
fluent (tính từ) nghĩa là lưu loát, trôi chảy, uyển chuyển, dễ dàng.
fluent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fluent: giọng Anh (UK) /ˈfluːənt/, giọng Mỹ (US) /ˈfluənt/.