fluently
US/ˈfluː.ənt.li/
giọng máy của trình duyệt
fluently nghĩa là trôi chảy, lưu loát.
Nghĩa của fluently
Phó từ
- Trôi chảy; lưu loát.
- Trôi chảy; lưu loát.
Dạng từ của fluently
| So sánh hơn | more fluently |
| So sánh nhất | most fluently |
Câu ví dụ với fluently
- In addition to English, Mr. Nakajima can speak German fluently. Ngoài tiếng Anh, ông Nakajima có thể nói thông thạo tiếng Đức.
- I want to be able to communicate in English fluently. Tôi muốn có thể giao tiếp tiếng Anh thành thạo.
- Tom speaks fluently. Tom nói năng trôi trảy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
fluently nghĩa là gì?
fluently (phó từ) nghĩa là trôi chảy, lưu loát.
fluently phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fluently: giọng Mỹ (US) /ˈfluː.ənt.li/.