TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fluey

giọng máy của trình duyệt

fluey nghĩa là nùi bông, nạm bông, lông tơ.

Nghĩa của fluey

Danh từ

  1. Nùi bông, nạm bông.
  2. Lông tơ (trên mặt, trên mép).
  3. Sân khấu (từ lóng) vai kịch không thuộc kỹ.
  4. Rađiô (từ lóng) câu đọc sai.

Dạng từ của fluey

So sánh hơnmore fluey
So sánh nhấtmost fluey

Cụm từ, thành ngữ với fluey

  • a bit of fluff — (Từ lóng) Đàn bà, con gái; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Chuyện phù phiếm.

Câu hỏi thường gặp

fluey nghĩa là gì?

fluey (danh từ) nghĩa là nùi bông, nạm bông, lông tơ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.