fluey
giọng máy của trình duyệt
fluey nghĩa là nùi bông, nạm bông, lông tơ.
Nghĩa của fluey
Danh từ
- Nùi bông, nạm bông.
- Lông tơ (trên mặt, trên mép).
- Sân khấu (từ lóng) vai kịch không thuộc kỹ.
- Rađiô (từ lóng) câu đọc sai.
Dạng từ của fluey
| So sánh hơn | more fluey |
| So sánh nhất | most fluey |
Cụm từ, thành ngữ với fluey
- a bit of fluff — (Từ lóng) Đàn bà, con gái; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Chuyện phù phiếm.
Câu hỏi thường gặp
fluey nghĩa là gì?
fluey (danh từ) nghĩa là nùi bông, nạm bông, lông tơ.