TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flummery

UK/ˈflʌməɹi/ US/ˈflʌməɹi/ giọng máy của trình duyệt

flummery nghĩa là bánh flum, lời khen vuốt đuôi, lời khen cửa miệng.

Nghĩa của flummery

Danh từ

  1. Bánh flum (một loại bánh trứng gà).
  2. Lời khen vuốt đuôi; lời khen cửa miệng; lời nịnh hót ngớ ngẩn.
  3. Chuyện vớ vẩn, chuyện tào lao.
  4. Từ cổ,nghĩa cổ (tiếng địa phương) cháo yến mạch đặc.

Dạng từ của flummery

Số nhiềuflummeries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flummery

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

flummery nghĩa là gì?

flummery (danh từ) nghĩa là bánh flum, lời khen vuốt đuôi, lời khen cửa miệng.

flummery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flummery: giọng Anh (UK) /ˈflʌməɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈflʌməɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.