flummery
UK/ˈflʌməɹi/
US/ˈflʌməɹi/
giọng máy của trình duyệt
flummery nghĩa là bánh flum, lời khen vuốt đuôi, lời khen cửa miệng.
Nghĩa của flummery
Danh từ
- Bánh flum (một loại bánh trứng gà).
- Lời khen vuốt đuôi; lời khen cửa miệng; lời nịnh hót ngớ ngẩn.
- Chuyện vớ vẩn, chuyện tào lao.
- Từ cổ,nghĩa cổ (tiếng địa phương) cháo yến mạch đặc.
Dạng từ của flummery
| Số nhiều | flummeries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flummery
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
flummery nghĩa là gì?
flummery (danh từ) nghĩa là bánh flum, lời khen vuốt đuôi, lời khen cửa miệng.
flummery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flummery: giọng Anh (UK) /ˈflʌməɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈflʌməɹi/.