jive
UK/ˈd͡ʒaɪv/
US/ˈd͡ʒaɪv/
giọng máy của trình duyệt
jive nghĩa là nhạc ja, tiếng lóng khó hiểu, chơi nhạc ja, chòng ghẹo.
Nghĩa của jive
Danh từ
- Nhạc ja.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) tiếng lóng khó hiểu.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) chuyện huyên thiên
- Chuyên rỗng tuếch, chuyện vớ vẩn.
Nội động từ
- Chơi nhạc ja.
- Nhảy theo điệu nhạc ja.
Ngoại động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) chòng ghẹo, trêu ghẹo.
Dạng từ của jive
| Ngôi thứ ba số ít | jives |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jiving |
| Quá khứ phân từ | jived |
| Quá khứ | jived |
| Số nhiều | jives |
| So sánh hơn | jiver |
| So sánh nhất | jivest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jive
Đồng nghĩa
Họ từ của jive
Câu hỏi thường gặp
jive nghĩa là gì?
jive (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là nhạc ja, tiếng lóng khó hiểu, chơi nhạc ja, chòng ghẹo.
jive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jive: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒaɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒaɪv/.