TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jive

UK/ˈd͡ʒaɪv/ US/ˈd͡ʒaɪv/ giọng máy của trình duyệt

jive nghĩa là nhạc ja, tiếng lóng khó hiểu, chơi nhạc ja, chòng ghẹo.

Nghĩa của jive

Danh từ

  1. Nhạc ja.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) tiếng lóng khó hiểu.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) chuyện huyên thiên
  4. Chuyên rỗng tuếch, chuyện vớ vẩn.

Nội động từ

  1. Chơi nhạc ja.
  2. Nhảy theo điệu nhạc ja.

Ngoại động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) chòng ghẹo, trêu ghẹo.

Dạng từ của jive

Ngôi thứ ba số ítjives
Hiện tại phân từ (-ing)jiving
Quá khứ phân từjived
Quá khứjived
Số nhiềujives
So sánh hơnjiver
So sánh nhấtjivest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jive

Đồng nghĩa

Họ từ của jive

Câu hỏi thường gặp

jive nghĩa là gì?

jive (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là nhạc ja, tiếng lóng khó hiểu, chơi nhạc ja, chòng ghẹo.

jive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jive: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒaɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒaɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.