TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fluting

US/ˈfluː.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

fluting nghĩa là sự thổi sáo, sự nói thánh thót, sự hát thánh thót.

Nghĩa của fluting

Danh từ

  1. Sự thổi sáo.
  2. Sự nói thánh thót, sự hát thánh thót.
  3. Sự làm rãnh máng (ở cột).
  4. Sự tạo nếp máng (ở quần áo hồ cứng).

Dạng từ của fluting

Số nhiềuflutings

Câu hỏi thường gặp

fluting nghĩa là gì?

fluting (danh từ) nghĩa là sự thổi sáo, sự nói thánh thót, sự hát thánh thót.

fluting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fluting: giọng Mỹ (US) /ˈfluː.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.