TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fluter

US/ˈfluː.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

fluter nghĩa là người thổi sáo, người tạo đường rãnh.

Nghĩa của fluter

Danh từ

  1. Người thổi sáo.
  2. Người tạo đường rãnh (ở cột).

Dạng từ của fluter

Số nhiềufluters

Câu hỏi thường gặp

fluter nghĩa là gì?

fluter (danh từ) nghĩa là người thổi sáo, người tạo đường rãnh.

fluter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fluter: giọng Mỹ (US) /ˈfluː.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.