fluviatile
US/ˈfluː.vi.ə.ˌtɑɪɫ/ giọng máy của trình duyệt
fluviatile nghĩa là sông, thấy ở sông.
Nghĩa của fluviatile
Tính từ
- Thuộc Sông.
- Thấy ở sông.
- Do sông tạo ra.
Câu hỏi thường gặp
fluviatile nghĩa là gì?
fluviatile (tính từ) nghĩa là sông, thấy ở sông.
fluviatile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fluviatile: giọng Mỹ (US) /ˈfluː.vi.ə.ˌtɑɪɫ/.