TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fluviatile

US/ˈfluː.vi.ə.ˌtɑɪɫ/ giọng máy của trình duyệt

fluviatile nghĩa là sông, thấy ở sông.

Nghĩa của fluviatile

Tính từ

  1. Thuộc Sông.
  2. Thấy ở sông.
  3. Do sông tạo ra.

Câu hỏi thường gặp

fluviatile nghĩa là gì?

fluviatile (tính từ) nghĩa là sông, thấy ở sông.

fluviatile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fluviatile: giọng Mỹ (US) /ˈfluː.vi.ə.ˌtɑɪɫ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.