flux
UK/flʌks/
US/flʌks/
giọng máy của trình duyệt
flux nghĩa là sự chảy mạnh, sự tuôn ra, chảy ra, đổ ra.
Nghĩa của flux
Danh từ
- Sự chảy mạnh, sự tuôn ra.
- a flux of talkchuyện thao thao bất tuyệt, chuyện nổ như ngô rang
- Sự thay đổi liên tục.
- in a state of fluxở tình trạng thay đổi liên tục (không ổn định)
- Kỹ thuật Dòng, luồng.
- axial fluxdòng hướng trục
- neutron fluxluồng nơtron
- Toán học (vật lý) thông lượng.
- vector fluxthông lượng vectơ
- radiaction fluxthông lượng bức xạ
- Kỹ thuật Chất gây cháy (luyện kim).
- Y học Sự băng huyết.
- Từ cổ,nghĩa cổ Bệnh kiết lỵ.
Nội động từ
- Chảy ra, đổ ra, tuôn ra.
Ngoại động từ
- Làm chảy (kim loại) bằng chất gây chảy.
- Y học Tấy.
Dạng từ của flux
| Số nhiều | fluxes |
| Ngôi thứ ba số ít | fluxes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fluxing |
| Quá khứ phân từ | fluxed |
| Quá khứ | fluxed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flux
Trái nghĩa
Họ từ của flux
Cụm từ, thành ngữ với flux
- flux rating — Trị số tính toán dòng chảy, trị số thông lượng danh định.
Câu hỏi thường gặp
flux nghĩa là gì?
flux (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự chảy mạnh, sự tuôn ra, chảy ra, đổ ra.
flux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flux: giọng Anh (UK) /flʌks/, giọng Mỹ (US) /flʌks/.