TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fly a kite

giọng máy của trình duyệt

fly a kite nghĩa là thả diều, thăm dò ý kiến.

Nghĩa của fly a kite

Cụm động từ

  1. Thả diều.
  2. (Nghĩa bóng) Thăm dò ý kiến.
  3. (Thương nghiệp), (từ lóng) lấy tiền bằng văn tự giả; lấy tiền bằng hối phiếu giả.

Dạng từ của fly a kite

Ngôi thứ ba số ítflies a kite
Hiện tại phân từ (-ing)flying a kite
Quá khứflew a kite
Quá khứ phân từflown a kite

Câu hỏi thường gặp

fly a kite nghĩa là gì?

fly a kite (cụm động từ) nghĩa là thả diều, thăm dò ý kiến.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.