fly a kite
giọng máy của trình duyệt
fly a kite nghĩa là thả diều, thăm dò ý kiến.
Nghĩa của fly a kite
Cụm động từ
- Thả diều.
- (Nghĩa bóng) Thăm dò ý kiến.
- (Thương nghiệp), (từ lóng) lấy tiền bằng văn tự giả; lấy tiền bằng hối phiếu giả.
Dạng từ của fly a kite
| Ngôi thứ ba số ít | flies a kite |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flying a kite |
| Quá khứ | flew a kite |
| Quá khứ phân từ | flown a kite |
Câu hỏi thường gặp
fly a kite nghĩa là gì?
fly a kite (cụm động từ) nghĩa là thả diều, thăm dò ý kiến.