TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fly

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/flaɪ/ US/flaɪ/ giọng máy của trình duyệt

fly nghĩa là con ruồi, ruồi, ruồi giả, đi máy bay.

Nghĩa của fly

Danh từ

  1. Con ruồi.
  2. Ruồi (làm mồi câu); ruồi giả (làm mồi câu cá).
  3. Nông nghiệp Bệnh do ruồi, sâu bệnh.
  4. Sự bay; quãng đường bay.
    • on the flyđang bay
  5. Vạt cài cúc (ở áo).
  6. Cánh cửa lều vải.
  7. Đuôi cờ.
  8. Sân khấu (số nhiều) khoảng trên đầu sân khấu (có để những bộ kéo phông).
  9. Bộ phận điều chỉnh tốc độ (ở đồng hồ).
  10. Kỹ thuật (như) fly-wheel.
  11. Từ cổ,nghĩa cổ Xe độc mã.

Nội động từ

  1. Đi máy bay, đáp máy bay.
    • to fly homeđáp máy bay về nhà
  2. Bay vút lên cao (diều hâu, để đánh nhau).
  3. Bay phấp phới, tung bay.
    • flags are flyingcờ tung bay phấp phới
  4. Đi nhanh, chạy nhanh, rảo bước.
    • it's late, we must flyđã muộn rồi, chúng ta phải đi nhanh lên
  5. Tung; chạy vùn vụt như bay.
    • the door flew opencửa mở tung
    • time fliesthời gian vùn vụt trôi qua
  6. Thời quá khứ fled Chạy trốn, tẩu thoát.

Ngoại động từ

  1. Làm bay phấp phới, làm tung bay.
    • to fly a flagcờ tung bay phấp phới
  2. Thả (cho bay).
    • to fly pigeonsthả chim bồ câu
  3. Lái (máy bay...); chuyên chở bằng máy bay.

Tính từ

  1. Từ lóng Cẩn thận, tỉnh táo, cảnh giác.

Dạng từ của fly

Số nhiềuflies
Ngôi thứ ba số ítflies
Hiện tại phân từ (-ing)flying
Quá khứflew
Quá khứ phân từflown
So sánh hơnflier
So sánh nhấtfliest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fly

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của fly

Cụm từ, thành ngữ với fly

  • to break a fly upon the wheel — Dùng dao mổ trâu cắt tiết gà, lấy búa đạp muỗi.
  • a fly on the wheel (on the coatch wheel) — Người lăng xăng tưởng mình quan trọng.
  • no flies on him — (Từ lóng) Anh ta rất đắc lực, anh ta rất được việc; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Anh ta rất láu.
  • to fly on — Xông lên; tấn công.
  • to fly into — Nổi (khùng), rớn (mừng); Xông vào, xộc vào (trong phòng...).
  • to fly off — Bay đi (chim); chuồn đi; Đứt mất (cúc áo).
  • to fly out — Tuôn ra một thôi một hồi; Nổi cơn hung hăng.
  • to fly over — Nhảy qua.
  • to fly round — Quay (bánh xe).
  • to fly upon — (Như) To fly at.
  • the bird in flown — (Nghĩa bóng) Chim đã lọt lưới rồi, hung thủ đã tẩu thoát rồi.
  • to fly the country — Chạy trốn; đi khỏi nước.
  • to fly at high game — Có tham vọng, có hoài bão lớn.
  • to fly low — Nằm im, lẩn lút.
  • go fly a kite! — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) bước đi, đừng quấy rầy nữa!.
  • to make the money fly — Tiêu tiền như rác.
  • fly a kite — Thả diều.
  • fly ash — Tro bay.
  • fly at cruising speed — Bay với tốc độ tiết kiệm xăng nhất (máy bay).
  • fly at higher games — Có những tham vọng cao hơn.
  • fly boy — Người lái máy bay.
  • fly in the face of — Ra mặt chống đối, công khai chống đối.
  • fly into a rage — Điên tiết.
  • fly off at a tangent — Đi chệch ra ngoài vấn đề đang bàn; đi chệch ra khỏi nếp nghĩ (cách cư xử) hằng ngày.
  • fly off the handle — (Thông tục) Mất bình tĩnh, không tự chủ được nữa, thình lình nổi nóng.
  • fly out of the trap — bắt đầu một cách nhanh chóng
  • fly with the owl — Hay ăn đêm, hay đi đêm.

Câu ví dụ với fly

  • In autumn the migratory birds fly south. Vào mùa thu, chim di cư bay về phương nam.
  • Why can birds fly, but we can't? Tại sao chim có thể bay được, nhưng chúng ta thì không thể?
  • Tomorrow, I'll fly over the magnificent Himalayas. Ngày mai, tôi sẽ bay qua dãy Himalaya hùng vĩ.
  • She's about to fly over a city. Cô ấy sắp bay qua một thành phố.
  • Some kinds of birds can't fly. Có một số loài chim không biết bay.
  • Birds fly south in the winter. Chim bay về phía nam vào mùa đông.
  • The fly kept bothering us during our meal. Con ruồi cứ làm phiền chúng tôi trong suốt bữa ăn.
  • We watched the plane fly over. Chúng tôi đã ngắm máy bay bay qua.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fly nghĩa là gì?

fly (danh từ, nội động từ, ngoại động từ, tính từ) nghĩa là con ruồi, ruồi, ruồi giả, đi máy bay.

fly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fly: giọng Anh (UK) /flaɪ/, giọng Mỹ (US) /flaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.