fly-catcher
US/ˈflɑɪ.ˈkæ.tʃɜː/
giọng máy của trình duyệt
fly-catcher nghĩa là bầy ruồi, chim đớp ruồi, chim giẻ quạt.
Nghĩa của fly-catcher
Danh từ
- Bầy ruồi.
- Động vật học Chim đớp ruồi, chim giẻ quạt.
- Thực vật học Cây bắt ruồi.
Câu hỏi thường gặp
fly-catcher nghĩa là gì?
fly-catcher (danh từ) nghĩa là bầy ruồi, chim đớp ruồi, chim giẻ quạt.
fly-catcher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fly-catcher: giọng Mỹ (US) /ˈflɑɪ.ˈkæ.tʃɜː/.