TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fly-catcher

US/ˈflɑɪ.ˈkæ.tʃɜː/ giọng máy của trình duyệt

fly-catcher nghĩa là bầy ruồi, chim đớp ruồi, chim giẻ quạt.

Nghĩa của fly-catcher

Danh từ

  1. Bầy ruồi.
  2. Động vật học Chim đớp ruồi, chim giẻ quạt.
  3. Thực vật học Cây bắt ruồi.

Câu hỏi thường gặp

fly-catcher nghĩa là gì?

fly-catcher (danh từ) nghĩa là bầy ruồi, chim đớp ruồi, chim giẻ quạt.

fly-catcher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fly-catcher: giọng Mỹ (US) /ˈflɑɪ.ˈkæ.tʃɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.