fly-fish
US/ˈflɑɪ.ˈfɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
fly-fish nghĩa là câu bằng ruồi.
Nghĩa của fly-fish
Nội động từ
- Câu (cá) bằng ruồi.
Dạng từ của fly-fish
| Ngôi thứ ba số ít | fly-fishes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fly-fishing |
| Quá khứ phân từ | fly-fished |
| Quá khứ | fly-fished |
Câu hỏi thường gặp
fly-fish nghĩa là gì?
fly-fish (nội động từ) nghĩa là câu bằng ruồi.
fly-fish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fly-fish: giọng Mỹ (US) /ˈflɑɪ.ˈfɪʃ/.