fly in the face of
giọng máy của trình duyệt
fly in the face of nghĩa là ra mặt chống đối, công khai chống đối.
Nghĩa của fly in the face of
Cụm động từ
- Ra mặt chống đối, công khai chống đối.
Dạng từ của fly in the face of
| Ngôi thứ ba số ít | flies in the face of |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flying in the face of |
| Quá khứ | flew in the face of |
| Quá khứ phân từ | flown in the face of |
Câu hỏi thường gặp
fly in the face of nghĩa là gì?
fly in the face of (cụm động từ) nghĩa là ra mặt chống đối, công khai chống đối.