TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fly in the face of

giọng máy của trình duyệt

fly in the face of nghĩa là ra mặt chống đối, công khai chống đối.

Nghĩa của fly in the face of

Cụm động từ

  1. Ra mặt chống đối, công khai chống đối.

Dạng từ của fly in the face of

Ngôi thứ ba số ítflies in the face of
Hiện tại phân từ (-ing)flying in the face of
Quá khứflew in the face of
Quá khứ phân từflown in the face of

Câu hỏi thường gặp

fly in the face of nghĩa là gì?

fly in the face of (cụm động từ) nghĩa là ra mặt chống đối, công khai chống đối.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.