TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fly-off

US/ˈflɑɪ.ˈɔf/ giọng máy của trình duyệt

fly-off nghĩa là cuộc thử máy bay.

Nghĩa của fly-off

Danh từ

  1. Cuộc thử máy bay (trước khi mua).

Dạng từ của fly-off

Ngôi thứ ba số ítflies off
Hiện tại phân từ (-ing)flying off
Quá khứflew off
Quá khứ phân từflown off

Họ từ của fly-off

Câu hỏi thường gặp

fly-off nghĩa là gì?

fly-off (danh từ) nghĩa là cuộc thử máy bay.

fly-off phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fly-off: giọng Mỹ (US) /ˈflɑɪ.ˈɔf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.