fly off at a tangent
giọng máy của trình duyệt
fly off at a tangent nghĩa là Đi chệch ra ngoài vấn đề đang bàn; đi chệch ra khỏi nếp nghĩ (cách cư xử) hằng ngày.
Nghĩa của fly off at a tangent
Cụm động từ
- Đi chệch ra ngoài vấn đề đang bàn; đi chệch ra khỏi nếp nghĩ (cách cư xử) hằng ngày.
Dạng từ của fly off at a tangent
| Ngôi thứ ba số ít | flies off at a tangent |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flying off at a tangent |
| Quá khứ | flew off at a tangent |
| Quá khứ phân từ | flown off at a tangent |
Câu hỏi thường gặp
fly off at a tangent nghĩa là gì?
fly off at a tangent (cụm động từ) nghĩa là Đi chệch ra ngoài vấn đề đang bàn; đi chệch ra khỏi nếp nghĩ (cách cư xử) hằng ngày.