fly out
giọng máy của trình duyệt
fly out nghĩa là nổi cơn hung hăng.
Nghĩa của fly out
Cụm động từ
- Tuôn ra một thôi một hồi.
- Nổi cơn hung hăng.
Dạng từ của fly out
| Ngôi thứ ba số ít | flies out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flying out |
| Quá khứ | flew out |
| Quá khứ phân từ | flown out |
| Số nhiều | fly outs |
Câu hỏi thường gặp
fly out nghĩa là gì?
fly out (cụm động từ) nghĩa là nổi cơn hung hăng.